đỉnh

Danh từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh hỏiVần inh

Phát âm (IPA): Hà Nội [ʔɗïŋ˧˩] · Huế [ʔɗɨn˧˨] · Sài Gòn [ʔɗɨn˨˩˦] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Phần tận cùng trên cao của một vật đứng thẳng.
    • Đỉnh núi.
    • Lên đến đỉnh dốc.
    • Mặt Trời đã đứng giữa đỉnh đầu.
    • Đỉnh cao của nghệ thuật
  2. (Toán học) Điểm chung của hai hay nhiều cạnh trong một hình.
    • Đỉnh của một góc.
    • Đỉnh của một đa diện.
  3. Đồ bằng đồng, thành hơi phình, miệng rộng, có ba chân, dùng để đốt hương trầm.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "đỉnh"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"đỉnh" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh top · peak · top; peak · vertex · node · incense-burner
🇨🇳 Tiếng Trung 顶 dǐng
🇯🇵 Tiếng Nhật 頂上 ちょうじょう · 頂点 ちょうてん
🇰🇷 Tiếng Hàn 정상 jeongsang · 꼭대기 kkokdaegi
🇫🇷 Tiếng Pháp le haut · le top · le sommet
🇩🇪 Tiếng Đức die Spitze
🇷🇺 Tiếng Nga вершина верши́на
🇹🇭 Tiếng Thái ยอด yâwt
🇮🇹 Tiếng Ý la cima · tosto

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "đỉnh"

Cấu tạo âm tiết

đỉnhâm đầu đ · vần inh · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "đỉnh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.