tột đỉnh

Danh từ
Danh từ
  1. (Không dùng làm chủ ngữ) . Đỉnh cao nhất, mức độ cao nhất.
    • Phong trào phát triển đến tột đỉnh.

Cấu tạo âm tiết

tộtâm đầu t · vần ôt · thanh nặng
đỉnhâm đầu đ · vần inh · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "tột đỉnh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.