Danh từ
- (Không dùng làm chủ ngữ) . Đỉnh cao nhất, mức độ cao nhất.
- Phong trào phát triển đến tột đỉnh.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "tột đỉnh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.