đủng đỉnh

Tính từ
Tính từ
  1. Thong thả, chậm rãi trong từng cử chỉ, từng động tác, tỏ ra không khẩn trương hoặc không vội vã.
    • Bước đi đủng đỉnh.
    • Nói đủng đỉnh.
    • Đủng đỉnh như chĩnh trôi sông.

Cấu tạo âm tiết

đủngâm đầu đ · vần ung · thanh hỏi
đỉnhâm đầu đ · vần inh · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "đủng đỉnh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.