Trụy Lư

Danh từ riêng
Danh từ riêng
  1. Ngã lừa.
  2. Trần Đoàn nghe tin Triệu Khuông Dận làm vua, cười ngất, ngã từ trên lưng lừa xuống, nói.
    • "Thiên hạ từ nay yên rồi"

Cấu tạo âm tiết

trụyâm đầu tr · vần uy · thanh nặng
lưâm đầu l · vần ư · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "Trụy Lư" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.