lu
Phát âm (IPA): Hà Nội [lu˧˧] · Huế, Sài Gòn [lʊw˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Đồ gốm hình như cái chum nhưng cỡ nhỏ hơn, dùng để chứa đựng.
- Lu đựng đậu.
- (xem từ nguyên 1).
- Quả lăn bằng kim loại, rất nặng, dùng cho đất đá trên mặt nền được nén chặt và bằng phẳng.
- Phu kéo lu.
- Xe có bánh lăn, có chức năng làm bằng phẳng và nén chặt mặt nền.
- Lái xe lu .
- Xe lu lăn đường.
- Mờ, không tỏ, không rõ.
- Trăng lu.
- Ngọn đèn lu .
- Ngồi buồn đọc sách ngâm thơ,.
- Tưởng là chữ rõ ai ngờ chữ lu. (ca dao)
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
# Từ tiếng Pháp rouleau compresseur
Chữ Hán đọc là "lu"
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "lu"
lu bùMê mẩn, mải miết.lu mờMờ đi, kém vẻ sáng đi.thu luCo ro nhỏ người lại.bờ luÁo choàng mặc ngoài để giữ vệ sinh khi làm việc, thường trong các bệnh viện hoặc phòng thí nghiệm.lu loaNói khóc rầm rĩ.bù lu bù loaLàm ầm ĩ bằng cách kêu la hoặc khóc lóc cho ra vẻ to chuyện hoặc để gây sự chú ý.Tà LuMột xã thuộc huyện Hiên, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.lu buXem bậnBu LuSông bắt nguồn từ phía tây vùng Đà Nẵng, ở độ cao 500 m, chảy theo hướng gần tây đông, đổ nước ra cửa Kiêng ở Cảnh Dương. Dài 17 km. Diện tích lưu vực 118 km².
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "lu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.