bờ lu

Danh từ
Danh từ
  1. Áo choàng mặc ngoài để giữ vệ sinh khi làm việc, thường trong các bệnh viện hoặc phòng thí nghiệm.
    • Bác sĩ khoác áo bờ lu trắng.

Cấu tạo âm tiết

bờâm đầu b · vần ơ · thanh huyền
luâm đầu l · vần u · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "bờ lu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.