Chữ Hán Nôm đọc là "tuyết"
6 chữ có âm đọc "tuyết" trong tiếng Việt: 6 chữ có âm Hán Việt. Xem thêm âm tiết "tuyết": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ có âm Hán Việt "tuyết"
雪snow; wipe away shame…彐snout; Kangxi radical…踅to walk around; turn …鱈codfish鳕codfish䨮(same as 雪) snow, to …
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).