Chữ Hán Nôm đọc là "tuyệt"
14 chữ có âm đọc "tuyệt" trong tiếng Việt: 12 chữ có âm Hán Việt, 2 chữ Nôm. Xem thêm âm tiết "tuyệt": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ có âm Hán Việt "tuyệt"
絕cut, sever, break off…絶cut绝to cut, sever, break …蕝handful撧踅to walk around; turn …㔃(same as 絕) to cut sh…㔢to break something, t…䢪(non-classical form o…橇a sledge for transpor…𠤉𢇍
Chữ Nôm đọc là "tuyệt"
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).