Danh từ
- (Thường dùng phụ sau d.) . Tác phẩm văn học, nghệ thuật hay, đẹp đến mức không còn có thể có cái hơn.
- Bài thơ đó là một tuyệt tác.
- Một bức tranh tuyệt tác.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "tuyệt tác" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.