tuyệt diệu

Tính từ
Tính từ
  1. Tốt, tài khéo đến cực độ.
    • Mưu kế tuyệt diệu.
    • Nên câu tuyệt diệu ngụ trong tính tình (Truyện Kiều)

"tuyệt diệu" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh marvelous · heavenly
🇨🇳 Tiếng Trung 美妙 měi miào
🇩🇪 Tiếng Đức wundervoll · himmlisch
🇷🇺 Tiếng Nga великолепный великоле́пный · восхитительный восхити́тельный · чудный чу́дный · изумительный изуми́тельный
🇮🇹 Tiếng Ý magnifico · divino

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

tuyệtâm đầu t · vần uyêt · thanh nặng
diệuâm đầu d · vần iêu · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "tuyệt diệu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.