Tính từ
- Mất hết, không còn hi vọng gì nữa.
- Quân đội Pháp chiến đấu tuyệt vọng ở Điện Biên Phủ nên phải ra hàng.
Câu ví dụ thêm
- Tôi không muốn chìm trong tuyệt vọng.I don't want to drown in a sea of regrets.
- Cô ấy nói là cô ấy đã cảm thấy tuyệt vọng.She said she felt desperate.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ Hán Việt: 絕望.
"tuyệt vọng" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | despair · desperate · hopeless · desperation · desperate; despair |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 绝望 jué wàng |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 必死 ひっし |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 절망 jeolmang |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | désespérer · désespéré · le désespoir |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | verzweifelt |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | отчаяние отча́яние |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | disperato · la disperazione |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "tuyệt vọng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.