tuyệt chủng

Động từ
Động từ
  1. Bị mất hẳn nòi giống.
    • Nhiều loài sinh vật đã tuyệt chủng.
  2. Hoàn toàn biến mất khỏi Trái Đất.

Câu ví dụ thêm

  • Loài động vật này gần như đã tuyệt chủng.This animal species is nearing extinction.
  • Chúng ta nên làm cho con người tuyệt chủng.We should make humans extinct.
  • Nhiều loài sẽ bị tuyệt chủng vào cuối thế kỷ nàyThe species will be made extinct by the end of this century.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 絕種.

"tuyệt chủng" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh extinct · extinction
🇯🇵 Tiếng Nhật 絶滅 ぜつめつ

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

tuyệtâm đầu t · vần uyêt · thanh nặng
chủngâm đầu ch · vần ung · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "tuyệt chủng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.