tuyệt tự

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Không có người nối dõi.
    • Một gia đình tuyệt tự.

Cấu tạo âm tiết

tuyệtâm đầu t · vần uyêt · thanh nặng
tựâm đầu t · vần ư · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "tuyệt tự" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.