thuế

Danh từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh sắcVần uê

Phát âm (IPA): Hà Nội [tʰwe˧˦] · Huế [tʰwej˨˩˦] · Sài Gòn [tʰ⁽ʷ⁾ej˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Khoản tiền hay hiện vật mà người dân hoặc các tổ chức kinh doanh, tuỳ theo tài sản, thu nhập, nghề nghiệp, v.v... buộc phải nộp cho nhà nước theo mức quy định.
    • Nộp thuế.
    • Thuế nông nghiệp.
    • Thuế sát sinh.
    • Đánh thuế hàng nhập khẩu.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "thuế"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"thuế" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh duty · tax
🇨🇳 Tiếng Trung 税 shuì
🇯🇵 Tiếng Nhật 税 ぜい
🇰🇷 Tiếng Hàn 세금 segeum
🇫🇷 Tiếng Pháp l'impôt · la taxe
🇩🇪 Tiếng Đức die Steuer
🇷🇺 Tiếng Nga налог нало́г · налоговый нало́говый
🇹🇭 Tiếng Thái ภาษี phaa-sǐi · อากร aa-kawn
🇮🇹 Tiếng Ý la tassa

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "thuế"

miễn thuếKhỏi phải đóng thuế.thuế trực thuloại thuế mà nhà nước thu trực tiếp vào các thể nhân và cá nhân khi có thu nhập hoặc tài sản được quy định nộp thuế. Thông qua thuế trực thu nhà nước thực hiện phân phối và điều tiết thu nhập người nộp thuế vào lúc phát sinh thu nhập.đánh thuếBắt đóng thuế.trốn thuếLàm đủ mọi cách để trốn tránh cho khỏi phải đóng thuế.thuế khoáCác thứ thuế (nói khái quát).thuế máThuế nói chung (với hàm ý kêu ca, phê phán).thuế quanThuế đánh vào hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu.thuế neoThuế mà tàu phải trả cho cảng khi neo tàu tại cảng đó.thuế đinhThuế mà dân đinh phải đóng theo đầu người, dưới chế độ cũ.thuế temThuế được thu dưới hình thức dán tem lên các văn bản, chứng từ như hợp đồng, đơn bảo hiểm, hối phiếu, giấy uỷ quyền...thuế suấtTỉ lệ phần trăm thuế phải nộp căn cứ vào giá trị sản lượng hàng hoá tiêu thụ.sưu thuếTiền sưu và các khoản thuế dưới thời phong kiến thực dân nói chung.thuế vụCông việc thu thuế.thuế lệ.thuế môn bàiKhoản tiền mà người kinh doanh phải nộp cho nhà nước để được phép mở cửa hàng, cửa hiệu.thuế giá trị gia tăngThuế tính trên khoản giá trị tăng thêm của hàng hoá, dịch vụ phát sinh trong quá trình từ sản xuất, lưu thông đến tiêu dùng.tạp thuếThuế lặt vặt.thuế thânThuế đinh thời Pháp thuộc.giảm thuếHạ bớt mức thuế.thuế biểuBảng ghi tỷ lệ thuế.biểu thuếBảng kê các mức thuế áp dụng với từng loại hàng hoá và từng đối tượng kinh doanh khác nhau.sắc thuếThuế, khoản tiền, hiện vật bắt buộc phải nộp cho Nhà nước khi tiến hành sản xuất, kinh doanh hay một khoản thu của Nhà nước mang tính bắt buộc đối với công dân, tổ chức.đóng thuếĐóng tiền cho nhà nước dựa trên thu nhập hàng năm.

Cấu tạo âm tiết

thuếâm đầu th · vần uê · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "thuế" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.