Danh từ
- Tỉ lệ phần trăm thuế phải nộp căn cứ vào giá trị sản lượng hàng hoá tiêu thụ.
- Tăng thuế suất thuế giá trị gia tăng.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "thuế suất" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.