Danh từ
- Khoản tiền mà người kinh doanh phải nộp cho nhà nước để được phép mở cửa hàng, cửa hiệu.
- Trong thời thuộc Pháp, thực dân đánh thuế môn bài rất nặng.
Cấu tạo âm tiết
| thuế | âm đầu th · vần uê · thanh sắc |
| môn | âm đầu m · vần ôn · thanh ngang |
| bài | âm đầu b · vần ai · thanh huyền |
Định nghĩa theo mục "thuế môn bài" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.