thuế môn bài

Danh từ
Danh từ
  1. Khoản tiền mà người kinh doanh phải nộp cho nhà nước để được phép mở cửa hàng, cửa hiệu.
    • Trong thời thuộc Pháp, thực dân đánh thuế môn bài rất nặng.

Cấu tạo âm tiết

thuếâm đầu th · vần uê · thanh sắc
mônâm đầu m · vần ôn · thanh ngang
bàiâm đầu b · vần ai · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "thuế môn bài" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.