Chữ Hán Nôm đọc là "cân"
23 chữ có âm đọc "cân" trong tiếng Việt: 19 chữ có âm Hán Việt, 4 chữ Nôm. Xem thêm âm tiết "cân": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ có âm Hán Việt "cân"
跟heel; to follow, acco…斤a catty (approximatel…艮Kangxi radical 138; t…巾kerchief; towel; turb…筋muscles; tendons潤soft, moist; sleek; f…帘flag-sign of a tavern沂river in southeast Sh…芹celery䘜(same as standard for…懃courteous, cordial; z…觔catty釿hew, chop, smooth𣂑䈥(non-classical form o…伒昕dawn; early morning; …竻thorns, brambles艞
Chữ Nôm đọc là "cân"
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).