kèn trống

Danh từ
Danh từ
  1. Nhạc cụ cổ nói chung.
  2. Kèn và trống thường sử dụng trong đám ma.
    • Sống dầu đèn, chết kèn trống. (tục ngữ)

Cấu tạo âm tiết

kènâm đầu k · vần en · thanh huyền
trốngâm đầu tr · vần ông · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "kèn trống" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.