nong

Âm tiết tiếng Việt · có trong 6 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

nâm đầu
ongvần
ngangthanh

Âm cuối: ng

Đủ sáu thanh của "nong"

"nong" là một từ

Danh từ, Động từ. Đồ đan hình tròn, lòng nông, giống như cái nia, nhưng to hơn, thường dùng để phơi thóc, ngô. Xem đủ nghĩa →

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "nong"

Từ có "nong" ở sau

Cùng vần "ong", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.