vẽ

Động từ Có chữ Nôm Thanh ngãVần e

Phát âm (IPA): Hà Nội [vɛ˦ˀ˥] · Huế [vɛ˧˨] · Sài Gòn [vɛ˨˩˦] ~ [jɛ˨˩˦] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Động từ
  1. Tạo hoặc gợi ra hình ảnh sự vật trên một mặt phẳng bằng các đường nét, màu sắc.
    • Hoạ sĩ vẽ tranh.
    • Vẽ bản đồ.
    • Vẽ truyền thần.
    • Hình vẽ.
  2. (Ph.) . Chỉ, bày cho.
    • Vẽ cho làm.
    • Vẽ đường chỉ lối.
  3. (Kng.) . Bày đặt thêm cái không cần thiết.
    • Vẽ, quà với cáp làm gì!
    • Chỉ hay vẽ!
  4. (Ph.) .
  5. Gỡ phần nạc ra khỏi xương (cá).
    • Dùng đũa vẽ khúc cá.
  6. Tẽ.
    • Vẽ ngô.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"vẽ" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh draw · paint · to draw
🇨🇳 Tiếng Trung 画 huà
🇯🇵 Tiếng Nhật 描く えがく
🇰🇷 Tiếng Hàn 그리다 geurida · 그려지다 geuryeojida
🇫🇷 Tiếng Pháp peindre · dessiner
🇩🇪 Tiếng Đức malen · zeichnen
🇷🇺 Tiếng Nga рисовать рисова́ть · нарисовать нарисова́ть
🇹🇭 Tiếng Thái วาด wâat
🇮🇹 Tiếng Ý disegnare · dipingere

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "vẽ"

Cấu tạo âm tiết

vẽâm đầu v · vần e · thanh ngã

Định nghĩa theo mục "vẽ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.