ve

Danh từĐộng từTính từ Có chữ Nôm Thanh ngangVần e

Phát âm (IPA): Hà Nội, Huế [vɛ˧˧] · Sài Gòn [vɛ˧˧] ~ [jɛ˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Gọi tắt của ve sầu, một loại côn trùng, có cánh trong suốt, sống trên cây lớn, con đực thường phát ra âm thanh đặc trưng "ve ve" vào mùa hè.
    • Mình gầy xác ve.
  2. Bọ có chân đốt, sống kí sinh ngoài da, hút máu của động vật có xương sống như trâu, bò, v.v.
  3. Sẹo nhỏ ở mi mắt.
    • Mắt có ve.
  4. (Khẩu ngữ) Nói tắt cho ve áo, một bộ phận của cổ áo.
  5. Lọ nhỏ, chai nhỏ.
    • ve thuốc đỏ — chai thuốc đỏ
    • ve rượu — chai rượu
    • Mua bán ve chai. — Chỉ việc mua bán chai, lọ cũ.
Động từ
  1. (Từ lóng) Chỉ hành động tán tỉnh con gái (hay phụ nữ) của đàn ông.
Tính từ
  1. (Kết hợp hạn chế) Có màu tựa như màu xanh lá mạ.
    • Xanh ve.
    • Quét vôi ve.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

lọ nhỏ : ; tính từ

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"ve" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh cicada; tick
🇮🇹 Tiếng Ý la zecca

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "ve"

Cấu tạo âm tiết

veâm đầu v · vần e · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "ve" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.