撝
vềNôm
vaNôm
vêNôm
vơNôm
veNôm
vờNôm
vayNôm
vớNôm
vờiNôm
vàyâm Việt
Chữ Nôm U+649D
- Bộ thủ
- 手 thủ số 64
- Nét ngoài bộ
- 12
- Tổng số nét
- 15
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- về — Nôm. Chữ cùng âm "về" · âm tiết về
- va — Nôm. Chữ cùng âm "va" · âm tiết va
- vê — Nôm. Chữ cùng âm "vê" · âm tiết vê
- vơ — Nôm. Chữ cùng âm "vơ" · âm tiết vơ
- ve — Nôm. Chữ cùng âm "ve" · âm tiết ve
- vờ — Nôm. Chữ cùng âm "vờ" · âm tiết vờ
- vay — Nôm. Chữ cùng âm "vay" · âm tiết vay
- vớ — Nôm. Chữ cùng âm "vớ" · âm tiết vớ
- vời — Nôm. Chữ cùng âm "vời" · âm tiết vời
- vày — âm Việt. Chữ cùng âm "vày" · âm tiết vày
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 撝 theo lối Nôm
vềchỉ nơi mà ai điveGọi tắt của ve sầu, một loại côn trùng, có cánh trong suốt, sống trên cây lớn, con đực thường phát ra âm thanh đặc trưng "ve ve" vào mùa hè.vaĐại từ ngôi thứ ba, chỉ đàn ông dùng với ý coi thường.vayNhận tiền hay vật gì của người khác để chi dùng trước với điều kiện sẽ trả tương đương hoặc có thêm phần lãi.vêViên cho tròn.vơGom những thứ lung tung vào một chỗ.vờiKhoảng nước rộng, lòng sông.vớĐphg Bít tất.vờLoài sâu sinh ở mặt nước, vừa thành hình đã chết.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
wave, brandish; modest, humble
Giản thể và phồn thể
Chữ 撝 là dạng phồn thể. Văn bản Hán Nôm của Việt Nam viết bằng chữ phồn thể.
Chữ khác cũng đọc là "về"
Chữ khác cũng đọc là "va"
Chữ khác cũng đọc là "vê"
Chữ khác cũng đọc là "vơ"
Chữ khác cũng đọc là "ve"
Chữ khác cũng đọc là "vờ"
Chữ khác cũng đọc là "vay"
Chữ khác cũng đọc là "vớ"
Chữ khác cũng đọc là "vời"
Chữ cùng bộ 手
把bả拉lạt折chiết技kĩ招chiêu排bài播bả振chấn扱hấp推suy掉trao掛quẩy插tráp掑cài持trì掘quật掩yểm提đề找hoa拿nã捧bổng打đả拍bác扯xả挑thiểu捉tróc揚dương押áp㩡giội擴khoắc
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 撝
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 撝 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).