vế

Danh từ Có chữ Nôm Thanh sắcVần ê

Phát âm (IPA): Hà Nội [ve˧˦] · Huế [vej˨˩˦] · Sài Gòn [vej˦˥] ~ [jej˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. (Kng.) . Bắp đùi.
  2. Một trong những phần (thường là hai) có cấu trúc giống nhau, có quan hệ đối với nhau từng cặp, cấu tạo nên một thể hoàn chỉnh.
    • Ra một vế câu đối.
    • Câu ghép song song có nhiều vế.
    • Chú ý đầy đủ cả hai vế.
  3. (Chm.) . Toàn bộ biểu thức viết ở một bên dấu bằng (trong một phương trình hoặc đẳng thức) hoặc dấu lớn hơn, dấu nhỏ hơn (trong một bất phương trình hoặc một bất đẳng thức).
  4. (Kết hợp hạn chế) . Thế đứng, thế lực của một người trong xã hội.
    • Một người ngang vế.
    • Lép vế.
    • Vai vế.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "vế"

Cấu tạo âm tiết

vếâm đầu v · vần ê · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "vế" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.