捤
tườngHán Việt
vãiNôm
vảyNôm
vẫyNôm
vẽNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+6364
- Bộ thủ
- 手 thủ số 64
- Nét ngoài bộ
- 7
- Tổng số nét
- 10
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- tường — Hán Việt. Chữ cùng âm "tường" · âm tiết tường
- vãi — Nôm. Chữ cùng âm "vãi" · âm tiết vãi
- vảy — Nôm. Chữ cùng âm "vảy" · âm tiết vảy
- vẫy — Nôm. Chữ cùng âm "vẫy" · âm tiết vẫy
- vẽ — Nôm. Chữ cùng âm "vẽ" · âm tiết vẽ
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 捤 theo lối Nôm
vẽTạo hoặc gợi ra hình ảnh sự vật trên một mặt phẳng bằng các đường nét, màu sắc.vãiNgười đàn bà theo đạo Phật, ở trong nhà chùa, giúp việc cho nhà chùa.vảyMảnh nhỏ và cứng xếp úp lên nhau ở ngoài da một số động vật như cá, tê tê.vẫyĐưa lên đưa xuống hay đưa qua đưa lại bằng một động tác đều và liên tiếp, thường để ra hiệu hay biểu lộ tình cảm.
Chữ khác cũng đọc là "tường"
Xem cả 30 chữ đọc là "tường" →
Chữ khác cũng đọc là "vãi"
Chữ khác cũng đọc là "vảy"
Chữ khác cũng đọc là "vẫy"
Chữ khác cũng đọc là "vẽ"
Chữ cùng bộ 手
把bả拉lạt折chiết技kĩ招chiêu排bài播bả振chấn扱hấp推suy掉trao掛quẩy插tráp掑cài持trì掘quật掩yểm提đề找hoa拿nã捧bổng打đả拍bác扯xả挑thiểu捉tróc揚dương押áp㩡giội擴khoắc
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 捤
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 捤 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).