Chữ Hán Nôm đọc là "tường"
30 chữ có âm đọc "tường" trong tiếng Việt: 30 chữ có âm Hán Việt. Xem thêm âm tiết "tường": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ có âm Hán Việt "tường"
羊sheep, goat; Kangxi r…牆wall詳detailed, complete, t…捤翔soar, glide, hover; d…祥good luck, good omen;…详Xuyên suốt墙wall丬Thân cây牂(Động vật học) Cừu cái凵receptacle; Kangxi ra…嬙lady孃troubled, oppressed; …庠village school; teach廧wall戕kill, slay; wound, in…樯mast, yard-arm, boom檣mast, yard-arm, boom穡farm, harvest grain; …艢a mast; a yardarm or …墻wall嫮嫱lady爿half of tree trunk; K…蔷rose薔rose蘠𢍿spike𤕪half of tree trunk; K…𦍤
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).