Chữ Hán Nôm đọc là "tưởng"
16 chữ có âm đọc "tưởng" trong tiếng Việt: 15 chữ có âm Hán Việt, 1 chữ Nôm. Xem thêm âm tiết "tưởng": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ có âm Hán Việt "tưởng"
想Suy nghĩ, tưởng tượng獎prize, reward; give a…奖Thưởng, được thưởng桨oar, paddle槳oar, paddle奨prize, reward; give a…奬prize, reward; give a…蒋surname; Hydropyrum l…蔣surname; Hydropyrum l…鮝dried fish鯗dried fish㢡(same as 獎) to exhort…㯍(same as 槳) an oar昶a long day. bright. e…鲞dried fish
Chữ Nôm đọc là "tưởng"
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).