chẻ

Âm tiết tiếng Việt · có trong 3 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

châm đầu
evần
hỏithanh

Đủ sáu thanh của "che"

"chẻ" là một từ

Động từ. Tách theo thớ chiều dọc bằng dao sắc, thành từng mảnh, từng thanh, từng sợi. Xem đủ nghĩa →

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "chẻ"

Từ có "chẻ" ở sau

Cùng vần "e", cùng thanh hỏi

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.