tẻ
Âm tiết tiếng Việt · có trong 10 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "te"
"tẻ" là một từ
Danh từ, Tính từ. Gạo hạt nhỏ, ít nhựa, dùng để thổi cơm; phân biệt với nếp. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "tẻ"
Từ có "tẻ" ở sau
buồn tẻTẻ nhạt, nhàm chán, không vui vẻ hay thú vị gì cả.lẻ tẻThưa thớt và rời rạc từng cái một, không tập trung, không đều khắp.nếp tẻViệc phải trái, hay dở, được thua.bánh tẻBánh được làm từ bột gạo tẻ, bên ngoài gói bằng lá dong, nhân thịt lợn, mộc nhĩ, gia vị được hấp và luộc lên cho chín. Còn có tên gọi khác là bánh răng bừa (Hưng Yên) hoặc bánh lá.gạo tẻGạo ăn hằng ngày, hạt nhỏ và ít nhựa hơn gạo nếp.lúa tẻxem tẻ.bột tẻLoại bột trắng đục và mịn làm từ gạo tẻ xay khô.
Cùng vần "e", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.