nghiêm
Âm tiết tiếng Việt · có trong 34 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: m
Đủ sáu thanh của "nghiêm"
"nghiêm" là một từ
Tính từ, Thán từ, Phó từ. Chặt chẽ, đứng đắn trong cách sống, cách cư xử, cách làm. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "nghiêm"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "nghiêm"
nghiêm khắcRiết ráo, không dung thứ.nghiêm túcChặt chẽ và đúng đắn.nghiêm trọngỞ trong tình trạng xấu, gay go đến mức trầm trọng, có nguy cơ dẫn đến những hậu quả hết sức tai hại.nghiêm ngặtRất chặt chẽ gắt gao.nghiêm cấmCấm ngặt, hoàn toàn không cho phép.nghiêm trangCó dáng điệu, cử chỉ, lời nói đúng đắn và hợp với một khung cảnh đòi hỏi sự tôn kính.nghiêm nghịNghiêm trang và quả quyết.nghiêm chínhChặt chẽ và ngay thẳng.nghiêm đườngNgười cha.nghiêm chỉnhĐúng đắn và chặt chẽ.nghiêm cáchRáo riết, chặt chẽ, đúng khuôn phép.nghiêm huấnLời dạy bảo của cha.nghiêm minhChặt chẽ và rõ ràng.nghiêm trịTrừng phạt nghiêm khắc, đúng như pháp luật đã qui định.nghiêm quânChỉnh đốn hàng ngũ quân lính.nghiêm nghiêmHơi nghiêm.nghiêm lệnhLệnh nghiêm ngặt.Nghiêm ChâuChỉ Nghiêm Quang và Châu Mục, người đất Nam Dương đời Hậu Hán, hai người ghét đời liêu bạc mà không ra làm quan.nghiêm giọngNói với giọng nghiêm khắc.Nghiêm QuangTên của Tử Lăng.nghiêm phụTừ cũ chỉ người cha.nghiêm mậtChặt chẽ và kín đáo.nghiêm cẩnTrang nghiêm và kính trọng.nghiêm nhặt.
Từ có "nghiêm" ở sau
sâm nghiêmIm lặng và nghiêm trang.trang nghiêmCó những hình thức biểu thị thái độ hết sức coi trọng, tôn kính.uy nghiêmCó dáng vẻ trang nghiêm, gợi sự tôn kính.tôn nghiêm(Nơi) Uy nghi, trang nghiêm, được mọi người hết sức coi trọng.lập nghiêmLàm ra vẻ trang trọng uy nghi.thâm nghiêmKín và nghiêm mật.giới nghiêmThi hành quân luật tại một khu vực khi tình thế nghiêm trọng.gia nghiêmTừ cũ dùng để chỉ cha mình khi nói với người khác.nghiêm nghiêmHơi nghiêm.
Cùng vần "iêm", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.