Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

nghiêm

Âm tiết tiếng Việt · có trong 34 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

nghâm đầu
iêmvần
ngangthanh

Âm cuối: m

Đủ sáu thanh của "nghiêm"

"nghiêm" là một từ

Tính từ, Thán từ, Phó từ. Chặt chẽ, đứng đắn trong cách sống, cách cư xử, cách làm. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "nghiêm"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "nghiêm"

Từ có "nghiêm" ở sau

Cùng vần "iêm", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.