nghiêm huấn

Danh từ
Danh từ
  1. Lời dạy bảo của cha.
    • Thấy lời nghiêm huấn rành rành,.
    • Đánh liều sinh mới lấy tình nài kêu (Truyện Kiều)

Cấu tạo âm tiết

nghiêmâm đầu ngh · vần iêm · thanh ngang
huấnâm đầu h · vần uân · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "nghiêm huấn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.