sâm nghiêm

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Im lặng và nghiêm trang.
  2. (Xem từ nguyên 1).
    • Nhà cửa sâm nghiêm.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

# Từ tiếng cũ):'

Cấu tạo âm tiết

sâmâm đầu s · vần âm · thanh ngang
nghiêmâm đầu ngh · vần iêm · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "sâm nghiêm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.