Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

diềm

Âm tiết tiếng Việt · có trong 2 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

dâm đầu
iêmvần
huyềnthanh

Âm cuối: m

Đủ sáu thanh của "diêm"

"diềm" là một từ

Danh từ. Phần trang trí gồm những hình hoặc những đường nét lặp đi lặp lại thành một dải chạy dài theo chiều ngang hoặc viền xung quanh. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "diềm"

Cùng vần "iêm", cùng thanh huyền

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.