Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

diềm

Danh từ Thanh huyềnVần iêm
Danh từ
  1. Phần trang trí gồm những hình hoặc những đường nét lặp đi lặp lại thành một dải chạy dài theo chiều ngang hoặc viền xung quanh.
    • diềm áo làm bằng lụa hoa.

"diềm" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh bargeboard
🇫🇷 Tiếng Pháp lambrequin

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ ghép có "diềm"

Cấu tạo âm tiết

diềmâm đầu d · vần iêm · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "diềm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.