Danh từ
- Vải trắng dệt bằng sợi thông thường, dày, thô.
- Vải diềm bâu.
- Bộ quần áo diềm bâu.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "diềm bâu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.