diêm
Phát âm (IPA): Hà Nội [ziəm˧˧] · Huế [jiəm˧˧] · Sài Gòn [jim˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Que nhỏ bằng gỗ nhẹ, đầu có chất dễ bốc cháy, dùng để đánh lấy lửa.
- Hộ đánh diêm châm thuốc lá (Nguyên Hồng)
Câu ví dụ thêm
- Ông ta đã quẹt một que diêm.He struck a match.
- Tom đã quẹt một que diêm rồi thắp nến.Tom lit a match and then lit the candle with it.
- Nó nghịch diêm và tự làm mình bị bỏng.She played with matches and burned herself.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ Hán Việt: 鹽.
Chữ Hán đọc là "diêm"
艷diệm, diễm, diêm鹽diễm, loan, diêm塥cách, diêm簷thiềm, diêm檐thiềm, diêm𪉩diêm阽điếm, tập, diêm芫nguyên, diêm閆diêm壏hám, diêm阎diễm, diêm塩diêm爓kiền, diệm, diễm, diêm盐diễm, diêm闫diêm壛diêm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"diêm" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | match (for fire) |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ ghép có "diêm"
que diêmThanh gỗ nhỏ bằng cái tăm, đầu có tẩm thuốc, dùng đánh ra lửa.Diêm VươngVua âm phủ, theo đạo Phật.Diêm Vương TinhSao Diêm Vương.diêm tiêuHợp chất hoá học có công thức KNO3.diêm dânNgười dân nghề nghiệp liên quan đến muối biển.diêm phủÂm ti; âm phủ.diêm tươngMắm muối tương cà nói chung.diêm dúaCó tính chất phô trương hình thức, làm đẹp một cách quá cầu kì (thường nói về cách ăn mặc).diêm nghiệpNghề làm muối.Sao Diêm VươngTiểu hành tinh trong Hệ Mặt Trời, không nhìn thấy được bằng mắt thường (trước đây được coi là hành tinh thứ chín trong Hệ Mặt Trời).Ninh DiêmMột xã thuộc huyện Ninh Hoà, tỉnh Khánh Hoà, Việt Nam.diêm trườngCơ sở lớn chuyên sản xuất muối.diêm vàngLưu huỳnh.diêm sinhTên gọi thông thường của lưu huỳnh.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "diêm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.