liêm
Phát âm (IPA): Hà Nội, Huế [liəm˧˧] · Sài Gòn [lim˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Đức tính trong sạch, không tham của người khác, không tơ hào của công.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "liêm"
臁liêm蠊liêm鎌liêm鬑liêm溓niêm, liễm, liệm, liêm薕liêm㢘liêm帘cân, liêm蘝liễm, liêm蘞liễm, liêm鐮liêm匳liêm匲liêm稴liêm亷liêm蔹liễm, liêm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Dễ viết nhầm với
liêm hay niêm?âm đầu l/n · "niêm": Quy tắc tương ứng về bằng trắc trong thơ, phú cổ theo Đường luật.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "liêm"
liêm khiếtCó phẩm chất trong sạch không tơ hào tiền của công quỹ hay của hối lộ.liêm phóngChức quan án các tỉnh Trung Quốc thời phong kiến.cần kiệm liêm chínhSiêng năng, tiết kiệm trong trắng và ngay thẳng.thanh liêmTrong sạch, không tham ô (cũ).Vũng LiêmMột huyện T. Vĩnh Long, Việt Nam.liêm sỉĐức tính của người trong sạch và biết tránh những điều làm cho mình phải xấu hổ.hiếu liêmKhoa thi bắt nguồn từ thời nhà Hán.vô liêm sỉMất nhân cách tới mức trơ trẽn, không còn biết hổ thẹn là gì.liêm chínhTrong sạch và ngay thẳng.Liêm LạcChỉ Chu Đôn Di, người đất Liêm Khê và anh em Trình Hạo, Trình Di ở đất Lạc Dương, cả ba đều là những nhà Triết học đời Tống, có ra làm quan nhưng không được đắc dụng, lại trở về nhà dạy học.Từ Liêm(Huyện) Tp. Hà Nội.Nam Từ LiêmMột quận thuộc thành phố Hà Nội, Việt Nam.Bắc Từ LiêmMột quận thuộc thành phố Hà Nội, Việt Nam.công chính liêm minhSự thẳng ngay trong hành động.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "liêm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.