kiêm dụng

Tính từ
Tính từ
  1. Có khả năng đáp ứng hai công dụng trở lên.
    • Vịt nuôi kiêm dụng vừa đẻ trứng, vừa lấy thịt.

Cấu tạo âm tiết

kiêmâm đầu k · vần iêm · thanh ngang
dụngâm đầu d · vần ung · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "kiêm dụng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.