toán
Phát âm (IPA): Hà Nội [twaːn˧˦] · Huế [twaːŋ˦˧˥] · Sài Gòn [t⁽ʷ⁾aːŋ˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Nhóm người cùng làm một việc.
- Toán lính giặc.
- Toán thợ.
- Một toán cướp.
- Phép tính.
- Làm toán.
- Giải toán.
- Toán học, nói tắt.
- Khoa toán.
- Ngành toán.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "toán"
倂tịnh, bính, tính, toán, tinh攥toản, toán, tát笇toán选tuyển, toán, soát, tuyến爨thoán, thoan, toán, soán嫫mô, toán筭toan, toán㔯toán蒜toán撰soạn, tuyển, chuyển, toán匴toán算toán選tuyển, toán, soát, tuyến篹bài, soạn, toán祘toán瓚toản, toán, tán
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"toán" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | figure · calculate · compute · math |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 计算 jì suàn · 运算 yùn suàn · 计较 jì jiào |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 計算 けいさん |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 계산하다 gyesanhada · 셈 sem |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | calculer |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | rechnen |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | рассчитывать рассчи́тывать |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | คำนวณ kham-nuan |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | calcolare |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
toán hay toáng?âm cuối n/ng · "toáng": Ầm ĩ lên cho nhiều người biết, không chút giữ gìn, giấu giếm.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "toán"
toán họcKhoa học nghiên cứu các quan hệ số lượng và hình dạng trong thế giới khách quan.thanh toánHoàn thành việc tính sổ sách khi đình chỉ buôn bán.bài toánVấn đề cần phải giải quyết, tìm ra đáp số bằng quy tắc, định lí.tính toánThực hiện các phép tính để biết kết quả cụ thể.kế toánNói việc tính toán các món chi thu của một tổ chức.dự toánBản.toán tửKí hiệu chỉ một phép toán để thực hiện trên một đối tượng toán học (số, hàm số, vector, v.v.).thuật toánMột tập hợp hữu hạn của các chỉ thị hay phương cách được định nghĩa rõ ràng cho việc hoàn tất một số sự việc từ một trạng thái ban đầu cho trước; khi các chỉ thị này được áp dụng triệt để thì sẽ dẫn đến kết quả sau cùng như đã dự đoán.hạch toán kinh tếThông báo thường xuyên và chính xác về các hiện tượng kinh tế xảy ra trên các mặt số lượng và chất lượng.quyết toánTổng kết trên cơ sở tổng hợp các khoản thu chi để làm rõ tình hình sử dụng vốn của một công ti, một cơ quan, xí nghiệp hay cho một công trình, dự án nào đó.tất toánHoạt động chấm dứt một giao dịch giữa ngân hàng và khách hàng vào giai đoạn hai bên kết thúc hợp đồng, sau khi đã hoàn trả đủ tất cả các khoản nợ.kiểm toánXem xét và thẩm tra các tài khoản, thanh toán thường niên của một đơn vị kinh tế để xác minh mức độ phù hợp giữa các thông tin có thể định lượng được với các chuẩn mực đã thiết lập.khái toánGiá trị ước lượng tổng mức đầu tư cho một dự án xây dựng.bói toánlà hành động tiên đoán tương lai, vận mệnh cho ai đó. Với khoa học hiện nay thì bói toán bị coi là trò lừa bịp.điện toánMáy tính, máy vi tính, máy điện toán, máy tính điện tử.toán trưởngNgười đứng đầu một toán.thành toánTính sẵn từ trước mà làm nên việc.bút toánBản ghi chép, thường là của kế toán, về tình hình thu chi trong một xí nghiệp, cơ quan...toán đốBài toán đòi hỏi phải làm những phép tính để từ những đại lượng đã cho tìm ra đại lượng chưa biết.toán phápPhép làm tính.máy tính toánCác công cụ có khả năng thực hiện các phép tính căn bản như cộng, trừ, nhân, chia và một số hàm khác. Có nhiều máy tính có khả năng thi hành nhiều chức năng phức tạp hơn nhưng không nên nhầm lẫn với từ máy vi tính.toán học vi phânlà một nhánh toán học tập trung chủ yếu vào những vấn đề như đạo hàm và vi phân của hàm số (còn gọi tắt là vi phân), hàm số, giới hạn toán học, tích phân.kết toánTính toán cuối cùng để khóa sổ.Thiệu ToánMột xã thuộc huyện Thiệu Hoá, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.tổng dự toánBảng ước tính trước các khoản thu chi của Nhà nước trong một năm.kiểm toán viênNgười làm công tác kiểm toán.hạch toán kế toánGhi chép toàn diện và liên tục tình hình biến động của vốn và nguồn vốn trong quá trình thực hiện kế hoạch.thành toán miếu đườngMưu chước đã sắp đặt sẵn ở nơi tốn miếu triều đường.hạch toán kế toánGhi chép toàn diện và liên tục tình hình biến động của vốn và nguồn vốn trong quá trình thực hiện kế hoạch.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "toán" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.