Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

toán học

Danh từ

Phát âm (IPA): Hà Nội [twaːn˧˦ hawk͡p̚˧˨ʔ] · Huế [twaːŋ˦˧˥ hawk͡p̚˨˩ʔ] · Sài Gòn [t⁽ʷ⁾aːŋ˦˥ hawk͡p̚˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Khoa học nghiên cứu các quan hệ số lượng và hình dạng trong thế giới khách quan.
  2. Bộ môn khoa học tự nhiên nghiên cứu về số lượng, thứ tự các số, sau này mở rộng ra nhiều lĩnh vực tính toán khác nhau.
    • Môn toán học.
    • Ứng dụng toán học vào đời sống.

Câu ví dụ thêm

  • Toán học là môn anh ấy giỏi nhất.Mathematics is his strongest subject.
  • Tôi là một nhà toán học.I'm a mathematician.
  • Tom là một nhà toán học.Tom is a mathematician.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 算學.

"toán học" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh mathematics
🇨🇳 Tiếng Trung 数学 shù xué
🇯🇵 Tiếng Nhật 数学 すうがく
🇰🇷 Tiếng Hàn 수학 suhak · 數學
🇫🇷 Tiếng Pháp mathématiques
🇩🇪 Tiếng Đức mathematik
🇷🇺 Tiếng Nga математика матема́тика
🇹🇭 Tiếng Thái คณิตศาสตร์ khá-nít-sàat
🇮🇹 Tiếng Ý la matematica · matematica
🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha matemáticas
🇳🇱 Tiếng Hà Lan wiskunde

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Từ cùng họ

Từ, cụm từ chứa "toán học"

Cấu tạo âm tiết

toánâm đầu t · vần oan · thanh sắc
họcâm đầu h · vần oc · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "toán học" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.