tất toán

Động từ
Động từ
  1. Hoạt động chấm dứt một giao dịch giữa ngân hàng và khách hàng vào giai đoạn hai bên kết thúc hợp đồng, sau khi đã hoàn trả đủ tất cả các khoản nợ.
    • Tất toán sổ tiết kiệm.

Cấu tạo âm tiết

tấtâm đầu t · vần ât · thanh sắc
toánâm đầu t · vần oan · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "tất toán" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.