thành toán

Động từ
Động từ
  1. Tính sẵn từ trước mà làm nên việc.
    • Đã hay thành toán miếu đường,.
    • Giúp công cũng có lời nàng mới nên (Truyện Kiều)

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ, cụm từ chứa "thành toán"

Cấu tạo âm tiết

thànhâm đầu th · vần anh · thanh huyền
toánâm đầu t · vần oan · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "thành toán" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.