Động từ
- Tính sẵn từ trước mà làm nên việc.
- Đã hay thành toán miếu đường,.
- Giúp công cũng có lời nàng mới nên (Truyện Kiều)
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ, cụm từ chứa "thành toán"
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "thành toán" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.