Động từ
- Hoàn thành việc tính sổ sách khi đình chỉ buôn bán.
- Trình bày có chứng từ những món tiêu bằng tiền của công quỹ để hoàn thành trách nhiệm của mình trong việc đó.
- Y tá cơ quan thanh toán năm hóa đơn mua thuốc.
- Trang trải, từ bỏ đến hết.
- Thanh toán món nợ.
- Thanh toán nạn mù chữ.
- Thanh toán những tư tưởng phi vô sản.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
.
"thanh toán" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | pay · payment · to pay |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 付款 fù kuǎn · 结账 jié zhàng · 结算 jié suàn |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 支払 しはらい · 会計 かいけい · 勘定 かんじょう · 支払う しはらう |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 계산 gyesan · 계산하다 gyesanhada · 지불하다 jibulhada |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | le règlement · le paiement |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | die Bezahlung |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | оплатить оплати́ть · оплата опла́та · оплачивать опла́чивать |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | ชำระ cham-rá |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | il pagamento |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "thanh toán" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.