hạch toán kinh tế

Động từ
Động từ
  1. Thông báo thường xuyên và chính xác về các hiện tượng kinh tế xảy ra trên các mặt số lượng và chất lượng.
  2. (phương pháp quản lí kinh tế) tính toán sao cho chi phí bỏ ra để sản xuất kinh doanh hợp lí nhất và thu được lãi suất cao nhất.

Cấu tạo âm tiết

hạchâm đầu h · vần ach · thanh nặng
toánâm đầu t · vần oan · thanh sắc
kinhâm đầu k · vần inh · thanh ngang
tếâm đầu t · vần ê · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "hạch toán kinh tế" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.