Động từ
- Thông báo thường xuyên và chính xác về các hiện tượng kinh tế xảy ra trên các mặt số lượng và chất lượng.
- (phương pháp quản lí kinh tế) tính toán sao cho chi phí bỏ ra để sản xuất kinh doanh hợp lí nhất và thu được lãi suất cao nhất.
Cấu tạo âm tiết
| hạch | âm đầu h · vần ach · thanh nặng |
| toán | âm đầu t · vần oan · thanh sắc |
| kinh | âm đầu k · vần inh · thanh ngang |
| tế | âm đầu t · vần ê · thanh sắc |
Định nghĩa theo mục "hạch toán kinh tế" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.