Động từ
- Ghi chép toàn diện và liên tục tình hình biến động của vốn và nguồn vốn trong quá trình thực hiện kế hoạch.
Cấu tạo âm tiết
| hạch | âm đầu h · vần ach · thanh nặng |
| toán | âm đầu t · vần oan · thanh sắc |
| kế | âm đầu k · vần ê · thanh sắc |
| toán | âm đầu t · vần oan · thanh sắc |
Định nghĩa theo mục "hạch toán kế toán" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.