máy tính toán

Danh từ
Danh từ
  1. Các công cụ có khả năng thực hiện các phép tính căn bản như cộng, trừ, nhân, chia và một số hàm khác. Có nhiều máy tính có khả năng thi hành nhiều chức năng phức tạp hơn nhưng không nên nhầm lẫn với từ máy vi tính.
    • Casio là loại máy tính toán học sinh thường dùng.

Cấu tạo âm tiết

máyâm đầu m · vần ay · thanh sắc
tínhâm đầu t · vần inh · thanh sắc
toánâm đầu t · vần oan · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "máy tính toán" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.