Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

toàn tòng

Tính từ
Tính từ
  1. (địa phương) chỉ mọi thành viên trong một gia đình, hay mọi gia đình trong một xứ đạo đều theo Công giáo.
    • Nguyễn Thị Mai Anh sinh ra trong một gia đình Công giáo toàn tòng ở Mỹ Tho, có truyền thống Đông y.

Cấu tạo âm tiết

toànâm đầu t · vần oan · thanh huyền
tòngâm đầu t · vần ong · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "toàn tòng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.