suối
Phát âm (IPA): Hà Nội [suəj˧˦] · Huế [ʂuj˨˩˦] ~ [suj˨˩˦] · Sài Gòn [ʂuj˦˥] ~ [suj˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Dòng nước tự nhiên ở miền đồi núi, chảy thường xuyên hoặc theo mùa, do nước mưa hoặc nước ngầm chảy ra ngoài mặt đất tạo nên.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"suối" trong các thứ tiếng
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 溪 xī |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 泉 いずみ |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | die Quelle · der Bach |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | ห้วย hûai |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "suối"
nước suốiNguồn nước nằm trong các tầng địa chất đặc biệt sâu dưới lòng đất, chứa nhiều vi khoáng, khoáng chất có lợi cho sức khỏe.chín suốiNơi suối vàng.suối vàng(Văn chương) Âm phủ.trèo đèo lội suốiTả cảnh gian nan vất vả trên chặng đường xa.Suối KiếtMột xã thuộc huyện Tánh Linh, tỉnh Bình Thuận, Việt Nam.Suối DâyMột xã thuộc huyện Tân Châu, tỉnh Tây Ninh, Việt Nam.Suối ĐáMột xã thuộc huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh, Việt Nam.Suối TrầuMột xã thuộc huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam.Suối BuMột xã thuộc huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái, Việt Nam.Suối TiênMột xã thuộc huyện Diên Khánh, tỉnh Khánh Hoà, Việt Nam.Suối CátMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Xuân Lộc (Đồng Nai), h. Diên Khánh (Khánh Hoà), Việt Nam.Suối QuyềnMột xã thuộc huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái, Việt Nam.Suối NgôMột xã thuộc huyện Tân Châu, tỉnh Tây Ninh, Việt Nam.Suối GiàngMột xã thuộc huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái, Việt Nam.Suối TânMột xã thuộc huyện Diên Khánh, tỉnh Khánh Hoà, Việt Nam.Suối BàngMột xã thuộc huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La, Việt Nam.Suối TraiMột xã thuộc huyện Sơn Hoà, tỉnh Phú Yên, Việt Nam.Suối RaoMột xã thuộc huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu, Việt Nam.Suối NhoMột xã thuộc huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam.Suối HiệpMột xã thuộc huyện Diên Khánh, tỉnh Khánh Hoà, Việt Nam.Suối CaoMột xã thuộc huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam.Suối TọMột xã thuộc huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La, Việt Nam.Suối TreMột xã thuộc huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam.Suối BauMột xã thuộc huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La, Việt Nam.Suối ThầuMột xã thuộc huyện Sa Pa, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.Suối NánhMột xã thuộc huyện Đà Bắc, tỉnh Hoà Bình, Việt Nam.Sin Suối HồMột xã thuộc huyện Phong Thổ, tỉnh Lai Châu, Việt Nam.suối nóng phun(Địa lý học) . Suối có những tia nước sôi phun ra từng đợt và để lại những khoáng chất sau khi chảy và bay hơi.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "suối" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.