Động từ
- Tả cảnh gian nan vất vả trên chặng đường xa.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Cấu tạo âm tiết
| trèo | âm đầu tr · vần eo · thanh huyền |
| đèo | âm đầu đ · vần eo · thanh huyền |
| lội | âm đầu l · vần ôi · thanh nặng |
| suối | âm đầu s · vần uôi · thanh sắc |
Định nghĩa theo mục "trèo đèo lội suối" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.