trèo đèo lội suối

Động từ
Động từ
  1. Tả cảnh gian nan vất vả trên chặng đường xa.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

trèoâm đầu tr · vần eo · thanh huyền
đèoâm đầu đ · vần eo · thanh huyền
lộiâm đầu l · vần ôi · thanh nặng
suốiâm đầu s · vần uôi · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "trèo đèo lội suối" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.