vận
Phát âm (IPA): Hà Nội [vən˧˨ʔ] · Huế [vəŋ˨˩ʔ] · Sài Gòn [vəŋ˨˩˨] ~ [jəŋ˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Sự may rủi lớn gặp phải, vốn đã được định sẵn đâu từ trước một cách thần bí theo quan niệm duy tâm.
- Vận may.
- Vận rủi.
- Gặp vận (kng.
- gặp vận may) thì chẳng mấy chốc mà làm nên.
- (Id.; kết hợp hạn chế) . Vần (trong thơ ca).
- Câu thơ ép vận.
- (Kng.; id.) . Đặt thành câu có vần, ra câu ca dao.
- (Id.) Mang đi, chở đi, chuyển đến nơi khác.
- Vận khí giới và lương thực.
- Đưa hết sức lực ra làm việc gì.
- Vận hết gân sức ra kéo mà không nổi.
- Vận hết lí lẽ để biện bác.
- Gán vào, cho như là có quan hệ đến.
- Chuyện đâu đâu cũng cứ vận vào mình.
- Đem chuyện nắng mưa vận vào chuyện đời.
- (Ph.) . Mặc (quần áo).
- Vận bộ bà ba đen.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "vận"
韗vận煇huy, vận, huân畇quân, vân, vận运vận均quân, vận暈quân, vựng, vận, huân運huyền, vận鄆càn, vận辉huy, vận, huân郓vận磒vẫn, vận晕vựng, vận緷hồn, vận韵vận韻vận彚vị, vận
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "vận"
vận động(Hiện tượng vật thể) không ngừng thay đổi vị trí trong quan hệ với những vật thể khác.vận hànhHoạt động khiến mỗi bộ phận thực hiện chức năng của mình và phối hợp với mọi bộ phận khác.sân vận độngSân rộng để làm nơi tập luyện và thi đấu thể dục, thể thao.vận chuyểnLàm chuyển dời nhiều vật nặng đi xa bằng phương tiện hoặc bằng sức súc vật.vận dụngĐem tri thức, lí luận áp dụng vào thực tiễn.vận động viênNgười chuyên luyện tập, thi đấu và biểu diễn một môn thể thao nhất định.vận tốclượng mà lường sự thay đổi của vị trí khi thời gian trôi.vận mệnhSố phận thay đổi (lên xuống, sướng khổ, may mắn) của một con người sống trong một khoảng thời gian nhất định.thế vậnSố phận may rủi của xã hội (cũ).thế vận hộiolympic.cấm vậnCấm chuyên chở hàng hoá bán cho một nước nào đó, nhằm bao vây và phá hoại kinh tế.liên vậnNói xe lửa chạy trên một tuyến đường quốc tế, từ nước này tiếp sang nước khác.vận tảiChuyên chở người hoặc đồ vật trên quãng đường tương đối dài.vận sốToàn bộ những điều may rủi lớn đã được định sẵn một cách thần bí, theo mê tín.chuyển vậnđể chỉ một cái gì đó có khả năng vận chuyển một thứ gì khácphong vậnPhong lưu tao nhã.âm vậnVần trong thơ ca.điều vậnĐiều động, phân phối, sắp xếp công việc vận chuyển.thời vậnCái may, cái rủi của từng thời.địch vậnHoạt động vận động nhằm lôi kéo người trong quân đối địch, làm tan rã hàng ngũ địch.hải vậnChuyên chở bằng đường biển.hậu vậnSố phận về phần sau cuộc đời con người.bình vậnTuyên truyền, vận động chính trị (theo cách mạng) trong binh sĩ và sĩ quan đối phương (trong hoàn cảnh đang có chiến tranh)dân vậnTuyên truyền vận động nhân dân.thất vậnKhông có vần đúng luật đúng luật thơ.quân vậnNgành vận chuyển, vận tải hàng hoá, khí tài trong quân đội.tuyên vậnCông tác tuyên giáo và công tác dân vận.tiếp vậnChỉ hoạt động chuyên chở, lưu giữ và cung cấp hàng hóa.lỡ vậnKhông gặp thời cơ.vận khíChiều hướng phát triển tốt, xấu của sự vật, sự việc theo quy luật tự nhiên, tại một thời điểm cụ thể, theo thuật phong thuỷ.nông vậnViệc tuyên truyền và tổ chức nông dân đấu tranh và sản xuất.mạt vậnVận cuối, vận suy tàn.đại vậnVận trình của mười năm trong cuộc đời con người.Thanh VậnMột xã thuộc huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn, Việt Nam.hắc vậnVận đen, lúc không may.vận đơnChứng từ chuyển phát hàng hóa do đơn vị chuyên chở phát hành cho người gửi hàng trong quá trình vận chuyển.phụ vậnCông tác tuyên truyền tổ chức phụ nữ đấu tranh hay sản xuất.trung vậnTuổi từ 25 tới 45.vận vàoÝ nói lời nào cũng như ám chỉ vào mình.vận trợĐánh vần.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "vận" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.