Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

vận khí

Danh từ
Danh từ
  1. Chiều hướng phát triển tốt, xấu của sự vật, sự việc theo quy luật tự nhiên, tại một thời điểm cụ thể, theo thuật phong thuỷ.

Cấu tạo âm tiết

vậnâm đầu v · vần ân · thanh nặng
khíâm đầu kh · vần i · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "vận khí" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.